车程

车程
chēchéng
xa trình

thời gian di chuyển bằng xe; quãng đường xe chạy

2 nghĩa#18737
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời gian di chuyển bằng xe; quãng đường xe chạy

    • Từ nhà tôi đến công ty, thời gian đi xe rất ngắn.

  2. danh từ

    thời gian di chuyển (bằng xe)

    • Từ nhà tôi đến trường, thời gian đi xe rất ngắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.