车灯

车灯
chēdēng
xa đăng

đèn xe (đèn pha, đèn xi-nhan, v.v.)

1 nghĩa#29159
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn xe (đèn pha, đèn xi-nhan, v.v.)

    • Đèn xe rất sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.