车模

车模
chē
xa mô

người mẫu triển lãm xe; mô hình xe thu nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người mẫu triển lãm xe; mô hình xe thu nhỏ

    • Anh ấy thích sưu tập xe mô hình.

  2. danh từ

    người mẫu triển lãm xe; mô hình xe thu nhỏ

    • Cô ấy là một người mẫu xe hơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.