车机

车机
chē
xa cơ

màn hình trung tâm xe hơi; hệ thống giải trí trên xe

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màn hình trung tâm xe hơi; hệ thống giải trí trên xe

    • Hệ thống giải trí trên xe này rất dễ sử dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.