车展

车展
chēzhǎn
xa triển

triển lãm ô tô; triển lãm xe hơi

HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    triển lãm ô tô; triển lãm xe hơi

    • Chúng tôi đi xem triển lãm ô tô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.