躺着也中枪

躺着也中枪
tǎngzhezhòngqiāng
thảng trước dã trúng thương

nằm yên cũng dính đạn; vô cớ bị liên lụy (lóng mạng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nằm yên cũng dính đạn; vô cớ bị liên lụy (lóng mạng)

    • Tôi chỉ là nằm không cũng trúng đạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thân thể nằm xuống nghỉ ngơi là ý nghĩa của chữ躺.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.