身败名裂

身败名裂
shēnbàimíngliè
thân bại danh liệt

thân bại danh liệt; mất cả danh lẫn thân [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thân bại danh liệt; mất cả danh lẫn thân [thành ngữ]

    • Anh ta thân bại danh liệt vì scandal.

  2. tính từ

    thân bại danh liệt; mất hết thanh danh và sự nghiệp [thành ngữ]

  3. tính từ

    thân bại danh liệt; thân bại danh liệt (mất tất cả địa vị lẫn danh tiếng) [thành ngữ]

    • Anh ta thân bại danh liệt vì vụ bê bối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.