Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
/
身败名裂
身败名裂
thân bại danh liệt
thân bại danh liệt; mất cả danh lẫn thân [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thân bại danh liệt; mất cả danh lẫn thân [thành ngữ]
- 。
Anh ta thân bại danh liệt vì scandal.
- 貳形tính từ
thân bại danh liệt; mất hết thanh danh và sự nghiệp [thành ngữ]
- 參形tính từ
thân bại danh liệt; thân bại danh liệt (mất tất cả địa vị lẫn danh tiếng) [thành ngữ]
- 。
Anh ta thân bại danh liệt vì vụ bê bối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ身败名裂
Phồn thể身敗名裂
thân bại danh liệt
thân bại danh liệt; mất cả danh lẫn thân [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thân bại danh liệt; mất cả danh lẫn thân [thành ngữ]
- 。
Anh ta thân bại danh liệt vì scandal.
- 貳形tính từ
thân bại danh liệt; mất hết thanh danh và sự nghiệp [thành ngữ]
- 參形tính từ
thân bại danh liệt; thân bại danh liệt (mất tất cả địa vị lẫn danh tiếng) [thành ngữ]
- 。
Anh ta thân bại danh liệt vì vụ bê bối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.