Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
/
身负重伤
身负重伤
thân phụ trọng thương
bị thương nặng; mang trọng thương trên người
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bị thương nặng; mang trọng thương trên người
- ,。
Anh ấy bị thương nặng và được đưa đến bệnh viện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ身负重伤
Phồn thể身負重傷
thân phụ trọng thương
bị thương nặng; mang trọng thương trên người
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bị thương nặng; mang trọng thương trên người
- ,。
Anh ấy bị thương nặng và được đưa đến bệnh viện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.