身先士卒

身先士卒
shēnxiānshì
thân tiên sĩ tốt

đi đầu xông trận; thân tiên sĩ tốt (lãnh đạo gương mẫu dẫn đầu xông pha) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi đầu xông trận; thân tiên sĩ tốt (lãnh đạo gương mẫu dẫn đầu xông pha) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn đi đầu, dẫn dắt mọi người tiến lên.

  2. động từ

    đi đầu xông trận; gương mẫu đi tiên phong [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn đi đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.