Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
/
身临其境
身临其境
thân lâm kỳ cảnh
tự mình đứng trước cảnh đó; thân lâm cảnh thực [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự mình đứng trước cảnh đó; thân lâm cảnh thực [thành ngữ]
- 。
Bộ phim này khiến tôi có cảm giác như đang ở trong đó.
- 貳形tính từ
thân lâm kỳ cảnh; đặt mình vào hoàn cảnh đó; như đang trực tiếp trải nghiệm [thành ngữ]
- 。
Bộ phim này khiến tôi có cảm giác như đang ở đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ身临其境
Phồn thể身臨其境
thân lâm kỳ cảnh
tự mình đứng trước cảnh đó; thân lâm cảnh thực [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự mình đứng trước cảnh đó; thân lâm cảnh thực [thành ngữ]
- 。
Bộ phim này khiến tôi có cảm giác như đang ở trong đó.
- 貳形tính từ
thân lâm kỳ cảnh; đặt mình vào hoàn cảnh đó; như đang trực tiếp trải nghiệm [thành ngữ]
- 。
Bộ phim này khiến tôi có cảm giác như đang ở đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.