身临其境

身临其境
shēnlínjìng
thân lâm kỳ cảnh

tự mình đứng trước cảnh đó; thân lâm cảnh thực [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự mình đứng trước cảnh đó; thân lâm cảnh thực [thành ngữ]

    • Bộ phim này khiến tôi có cảm giác như đang ở trong đó.

  2. tính từ

    thân lâm kỳ cảnh; đặt mình vào hoàn cảnh đó; như đang trực tiếp trải nghiệm [thành ngữ]

    • Bộ phim này khiến tôi có cảm giác như đang ở đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.