Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
/
蹿升
蹿升
thoan thăng
tăng vọt; leo nhanh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng vọt; leo nhanh
- 。
Sự nghiệp của anh ấy thăng tiến rất nhanh.
- 貳动động từ
tăng vọt; vọt lên nhanh chóng
- 。
Giá cả tăng vọt rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蹿升
Phồn thể躥升
thoan thăng
tăng vọt; leo nhanh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng vọt; leo nhanh
- 。
Sự nghiệp của anh ấy thăng tiến rất nhanh.
- 貳动động từ
tăng vọt; vọt lên nhanh chóng
- 。
Giá cả tăng vọt rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.