蹲马步

蹲马步
dūn
tồn mã bộ

tấn mã bộ; đứng tấn thấp (trong võ thuật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tấn mã bộ; đứng tấn thấp (trong võ thuật)

    • Anh ấy tập tấn mã bộ mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • tôn(tôn trọng, bình rượu)HÌNH THANH

Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.