蹲牢

蹲牢
dūnláo
tồn lao

ngồi tù; bóc lịch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi tù; bóc lịch(kế thừa)

    • Anh ta phải ngồi tù vì phạm tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • tôn(tôn trọng, bình rượu)HÌNH THANH

Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.