蹲点

蹲点
dūndiǎn
tồn điểm

đến cơ sở làm việc thực tế (để tích lũy kinh nghiệm thực tiễn); bám cơ sở

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đến cơ sở làm việc thực tế (để tích lũy kinh nghiệm thực tiễn); bám cơ sở

    • Anh ấy đi nông thôn để làm việc tại cơ sở.

  2. động từ

    ngồi bệt tại chỗ (để điều tra, theo dõi); (khẩu) đi đại tiện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • tôn(tôn trọng, bình rượu)HÌNH THANH

Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.