蹲守

蹲守
dūnshǒu
tồn thủ

rình chờ; phục kích chờ đợi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rình chờ; phục kích chờ đợi

    • Cảnh sát đang canh gác ở cửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • tôn(tôn trọng, bình rượu)HÌNH THANH

Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.