蹲坑

蹲坑
dūnkēng
tồn khanh

ngồi xổm đi vệ sinh; hố xí xổm; (khẩu) đi cầu xổm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngồi xổm đi vệ sinh; hố xí xổm; (khẩu) đi cầu xổm

    • Cái bồn cầu xổm này rất sạch sẽ.

  2. danh từ

    bồn cầu xổm; hố xí xổm

    • Nhà vệ sinh này là bồn cầu xổm.

  3. động từ

    ngồi xổm đi vệ sinh; hố xí xổm

    • Anh ấy đi vệ sinh rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • tôn(tôn trọng, bình rượu)HÌNH THANH

Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.