蹬腿

蹬腿
dēngtuǐ
đặng thối

duỗi chân đạp; đạp chân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    duỗi chân đạp; đạp chân

    • Anh ấy đạp chân chạy rất nhanh.

  2. động từ

    đạp chân; duỗi thẳng chân; (bóng) chết (trút hơi thở cuối cùng)

    • Anh ấy đạp chân mỗi ngày.

  3. động từ

    (khẩu) tắt thở; chết; ra đi

    • Anh ấy đã chết rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn chân đạp mạnh lên để leo trèo, giống như bước từng bậc thang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.