蹬脚

蹬脚
dēngjiǎo
đặng cước

giậm chân; dậm chân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giậm chân; dậm chân

    • Anh ấy tức giận dậm chân.

  2. động từ

    đá; đá (bóng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn chân đạp mạnh lên để leo trèo, giống như bước từng bậc thang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.