- 足túc(bàn chân)BỘ
- 登đăng(leo lên, bước lên)HÌNH THANH
Dùng bàn chân đạp mạnh lên để leo trèo, giống như bước từng bậc thang.
bàn đạp chân; đạp (bằng chân)
bàn đạp chân; đạp (bằng chân)
Bàn đạp xe đạp bị hỏng rồi.
Dùng bàn chân đạp mạnh lên để leo trèo, giống như bước từng bậc thang.
bàn đạp chân; đạp (bằng chân)
bàn đạp chân; đạp (bằng chân)
Bàn đạp xe đạp bị hỏng rồi.
Dùng bàn chân đạp mạnh lên để leo trèo, giống như bước từng bậc thang.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.