蹬子

蹬子
dēngzi
đặng tử

bàn đạp chân; đạp (bằng chân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn đạp chân; đạp (bằng chân)

    • Bàn đạp xe đạp bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn chân đạp mạnh lên để leo trèo, giống như bước từng bậc thang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.