蹦达

蹦达
bèngda
bính đạt

(khẩu) nhảy nhót; hoạt bát; năng động

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) nhảy nhót; hoạt bát; năng động(kế thừa)

    • Chú chó con thích nhảy nhót.

  2. động từ

    (khẩu) giãy giụa (trước khi chịu khuất phục); còn sống nhăn (nhất là lúc gần cuối đời)(kế thừa)

    • Anh ấy vẫn còn có thể vùng vẫy được vài ngày nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi chân bật lên mạnh như núi sụp đổ, đó là cú nhảy bổng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.