蹦儿

蹦儿
bèngr
bính nhi

nhảy; bật; nảy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhảy; bật; nảy(kế thừa)

    • Chú thỏ con nhảy nhót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi chân bật lên mạnh như núi sụp đổ, đó là cú nhảy bổng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.