/
蹑迹
蹑迹
niếp tích
theo dõi; bám sát; truy tung
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
theo dõi; bám sát; truy tung
- ,。
Anh ấy theo dấu mà đi, không để ai phát hiện.
- 貳动động từ
theo dõi; bám sát; truy theo
- 。
Anh ta theo dõi người đáng ngờ đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蹑迹
Phồn thể躡跡
niếp tích
theo dõi; bám sát; truy tung
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
theo dõi; bám sát; truy tung
- ,。
Anh ấy theo dấu mà đi, không để ai phát hiện.
- 貳动động từ
theo dõi; bám sát; truy theo
- 。
Anh ta theo dõi người đáng ngờ đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.