蹑悄悄

蹑悄悄
nièqiāoqiāo
niếp tiễu tiễu

bước đi nhẹ nhàng; rón rén

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    bước đi nhẹ nhàng; rón rén

    • Anh ấy đã lặng lẽ rời đi.

  2. trạng từ

    rón rén; lén lút; nhẹ nhàng không tiếng động

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.