/
蹑悄悄
蹑悄悄
niếp tiễu tiễu
bước đi nhẹ nhàng; rón rén
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
bước đi nhẹ nhàng; rón rén
- 。
Anh ấy đã lặng lẽ rời đi.
- 貳副trạng từ
rón rén; lén lút; nhẹ nhàng không tiếng động
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蹑悄悄
Phồn thể躡悄悄
niếp tiễu tiễu
bước đi nhẹ nhàng; rón rén
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
bước đi nhẹ nhàng; rón rén
- 。
Anh ấy đã lặng lẽ rời đi.
- 貳副trạng từ
rón rén; lén lút; nhẹ nhàng không tiếng động
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.