蹇涩

蹇涩
jiǎn
kiển sáp

bẩn thỉu; dơ dáy; (bóng) khó chịu, bẽ bàng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bẩn thỉu; dơ dáy; (bóng) khó chịu, bẽ bàng

    • Bài viết của anh ấy đọc hơi khó hiểu.

  2. tính từ

    lame

    • Bài viết của anh ấy hơi khó hiểu.

  3. tính từ

    khó khăn, trở ngại (đặc biệt khi di chuyển); (văn) trúc trắc, ngập ngừng

    • Anh ấy nói chuyện hơi khó khăn.

  4. tính từ

    trúc trắc; không trôi chảy

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.