/
蹇涩
蹇涩
kiển sáp
bẩn thỉu; dơ dáy; (bóng) khó chịu, bẽ bàng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bẩn thỉu; dơ dáy; (bóng) khó chịu, bẽ bàng
- 。
Bài viết của anh ấy đọc hơi khó hiểu.
- 貳形tính từ
lame
- 。
Bài viết của anh ấy hơi khó hiểu.
- 參形tính từ
khó khăn, trở ngại (đặc biệt khi di chuyển); (văn) trúc trắc, ngập ngừng
- 。
Anh ấy nói chuyện hơi khó khăn.
- 肆形tính từ
trúc trắc; không trôi chảy
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蹇涩
Phồn thể蹇澀
kiển sáp
bẩn thỉu; dơ dáy; (bóng) khó chịu, bẽ bàng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bẩn thỉu; dơ dáy; (bóng) khó chịu, bẽ bàng
- 。
Bài viết của anh ấy đọc hơi khó hiểu.
- 貳形tính từ
lame
- 。
Bài viết của anh ấy hơi khó hiểu.
- 參形tính từ
khó khăn, trở ngại (đặc biệt khi di chuyển); (văn) trúc trắc, ngập ngừng
- 。
Anh ấy nói chuyện hơi khó khăn.
- 肆形tính từ
trúc trắc; không trôi chảy
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.