蹄子

蹄子
zi
đề tử

móng (guốc); vó (ngựa)

3 nghĩa#33939
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    móng (guốc); vó (ngựa)

    • Ngựa có bốn cái móng guốc.

  2. danh từ

    móng guốc (của động vật); (khẩu) con ranh; đồ lăng loàn

    • Cô ấy là một người phụ nữ lẳng lơ.

  3. danh từ

    móng guốc (chân thú); (cũ, lóng) con ranh; đứa ranh con (chỉ phụ nữ)

    • Con nhỏ này!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.