Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.
/
蹄印
蹄印
đề ấn
dấu chân móng; vết móng guốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu chân móng; vết móng guốc
- 。
Trên mặt đất có dấu chân ngựa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蹄印
Phồn thể蹄
đề ấn
dấu chân móng; vết móng guốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu chân móng; vết móng guốc
- 。
Trên mặt đất có dấu chân ngựa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.