/
蹂躏
蹂躏
nhựu lận
giày xéo; chà đạp; tàn phá
4 nghĩa#23075
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giày xéo; chà đạp; tàn phá
- 。
Họ đã tàn phá mảnh đất này.
- 貳动động từ
giày xéo; chà đạp; tàn phá
- 。
Chiến tranh đã tàn phá vùng đất này.
- 參动động từ
giẫm đạp; dẫm lên
- 。
Anh ta đã chà đạp trái tim tôi.
- 肆动động từ
vi phạm; vi tội
- 。
Anh ta đã giày vò trái tim tôi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蹂躏
Phồn thể蹂躪
nhựu lận
giày xéo; chà đạp; tàn phá
4 nghĩa#23075
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giày xéo; chà đạp; tàn phá
- 。
Họ đã tàn phá mảnh đất này.
- 貳动động từ
giày xéo; chà đạp; tàn phá
- 。
Chiến tranh đã tàn phá vùng đất này.
- 參动động từ
giẫm đạp; dẫm lên
- 。
Anh ta đã chà đạp trái tim tôi.
- 肆动động từ
vi phạm; vi tội
- 。
Anh ta đã giày vò trái tim tôi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.