Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
踽踽独行
踽踽独行
củ củ độc hành
đơn độc bước đi một mình [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đơn độc bước đi một mình [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích đi một mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ踽踽独行
Phồn thể踽踽獨行
củ củ độc hành
đơn độc bước đi một mình [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đơn độc bước đi một mình [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích đi một mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.