踽踽独行

踽踽独行
xíng
củ củ độc hành

đơn độc bước đi một mình [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đơn độc bước đi một mình [thành ngữ]

    • Anh ấy thích đi một mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.