踩道

踩道
cǎidào
thải đạo

thăm dò địa hình; trinh sát đường đi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăm dò địa hình; trinh sát đường đi

    • Anh ấy đi do thám rồi.

  2. động từ

    thăm dò địa hình; trinh sát đường đi

    • Họ đã đi trinh sát rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.