踩线

踩线
cǎixiàn
thải tuyến

đạp vạch; đi trinh sát địa điểm (cho công ty du lịch)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đạp vạch; đi trinh sát địa điểm (cho công ty du lịch)

    • Anh ấy đi khảo sát tuyến đường rồi.

  2. động từ

    đi khảo sát tuyến đường (du lịch); đạp vạch; vi phạm ranh giới

    • Chúng ta đi khảo sát tuyến đường.

  3. động từ

    đạp vạch; phạm lỗi giẫm vạch (trong quần vợt)

    • Anh ấy đã phạm lỗi dẫm vạch nên mất một điểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.