- 足túc(bàn chân)BỘ
- 采thái(hái, thu nhặt)HÌNH THANH
Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.
đạp vạch; đi trinh sát địa điểm (cho công ty du lịch)
đạp vạch; đi trinh sát địa điểm (cho công ty du lịch)
Anh ấy đi khảo sát tuyến đường rồi.
đi khảo sát tuyến đường (du lịch); đạp vạch; vi phạm ranh giới
Chúng ta đi khảo sát tuyến đường.
đạp vạch; phạm lỗi giẫm vạch (trong quần vợt)
Anh ấy đã phạm lỗi dẫm vạch nên mất một điểm.
Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.
đạp vạch; đi trinh sát địa điểm (cho công ty du lịch)
đạp vạch; đi trinh sát địa điểm (cho công ty du lịch)
Anh ấy đi khảo sát tuyến đường rồi.
đi khảo sát tuyến đường (du lịch); đạp vạch; vi phạm ranh giới
Chúng ta đi khảo sát tuyến đường.
đạp vạch; phạm lỗi giẫm vạch (trong quần vợt)
Anh ấy đã phạm lỗi dẫm vạch nên mất một điểm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.