踩点

踩点
cǎidiǎn
thải điểm

do thám địa điểm trước; (khẩu) đi khảo sát trước

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    do thám địa điểm trước; (khẩu) đi khảo sát trước

    • Họ đi trinh sát.

  2. động từ

    đến đúng giờ chót; đến sát giờ; (lóng) thăm dò địa điểm trước

    • Anh ấy luôn đi làm sát giờ.

  3. động từ

    đánh đúng nhịp; thăm dò địa điểm trước; (lóng) đi trinh sát

    • Cô ấy thích nhảy theo nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.