踩失脚

踩失脚
cǎishījiǎo
thải thất cước

trượt chân; hụt chân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trượt chân; hụt chân

    • Anh ấy bị trượt chân và ngã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.