踢踏舞

踢踏舞
thích đạp vũ

múa tap; khiêu vũ gõ chân

1 nghĩa#29407
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    múa tap; khiêu vũ gõ chân

    • Cô ấy thích nhảy tap dance.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đá bóng bằng bàn chân khiến bóng dễ dàng đổi hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.