踢爆

踢爆
bào
thích bộc

nói toạc ra; vạch trần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói toạc ra; vạch trần

    • Anh ấy đã phanh phui vụ bê bối.

  2. động từ

    phơi bày; bộc bạch; để lộ (thân thể hoặc tâm tư)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đá bóng bằng bàn chân khiến bóng dễ dàng đổi hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.