踏踏实实

踏踏实实
shíshí
đạp đạp thực thực

thực tế; chắc chắn; vững vàng; (tâm trạng) yên tâm, thoải mái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thực tế; chắc chắn; vững vàng; (tâm trạng) yên tâm, thoải mái

    • Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.

  2. tính từ

    chắc chắn; thực tế; yên tâm; (làm việc) nghiêm túc, cẩn thận

    • Anh ấy làm việc một cách vững vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bàn chân)BỘ
  • đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH

Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.