踏查

踏查
chá
đạp tra

điều tra thực địa; khảo sát tại chỗ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    điều tra thực địa; khảo sát tại chỗ

    • Chúng ta đi điều tra tại chỗ một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bàn chân)BỘ
  • đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH

Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.