踏板

踏板
bǎn
đạp bản

bàn đạp chân; bàn đạp

5 nghĩa#30290
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn đạp chân; bàn đạp

    • Xin hãy đặt chân lên bàn đạp.

  2. danh từ

    bàn đạp (xe hơi, đàn piano,...)

    • Chiếc xe đạp này không có bàn đạp.

  3. danh từ

    bàn đạp; tấm đạp chân

  4. danh từ

    bàn đạp; chân đế; bàn chân ga

  5. danh từ

    ghế đặt chân; bệ để chân

    • Xin hãy hạ bàn đạp xuống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bàn chân)BỘ
  • đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH

Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.