践约

践约
jiànyuē
tiễn ước

giữ lời hứa; thực hiện đúng giao ước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ lời hứa; thực hiện đúng giao ước

    • Anh ấy luôn giữ lời hứa.

  2. động từ

    giữ lời hứa; thực hiện cam kết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.