跳频

跳频
tiàopín
khiêu tần

trải phổ nhảy tần; nhảy tần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trải phổ nhảy tần; nhảy tần

    • Kỹ thuật nhảy tần rất phổ biến trong truyền thông không dây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.