跳蛛

跳蛛
tiàozhū
khiêu chu

nhện nhảy (họ Salticidae)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhện nhảy (họ Salticidae)

    • Nhện nhảy là một loại nhện nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.