跳脱

跳脱
tiàotuō
khiêu thoát

thoát khỏi; vượt ra ngoài (lối suy nghĩ lỗi thời v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thoát khỏi; vượt ra ngoài (lối suy nghĩ lỗi thời v.v.)

    • Anh ấy đã thoát khỏi lối tư duy truyền thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.