跳脚

跳脚
tiàojiǎo
khiêu cước

giậm chân; nhảy chân (vì lo lắng, tức giận...)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giậm chân; nhảy chân (vì lo lắng, tức giận...)

    • Anh ấy tức đến mức giậm chân.

  2. động từ

    giậm chân; nhảy chân sáo; (bóng) tức giận đến mức giậm chân

  3. động từ

    giậm chân (vì tức giận, lo lắng); nổi giận đùng đùng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.