- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
giậm chân; nhảy chân (vì lo lắng, tức giận...)
giậm chân; nhảy chân (vì lo lắng, tức giận...)
Anh ấy tức đến mức giậm chân.
giậm chân; nhảy chân sáo; (bóng) tức giận đến mức giậm chân
giậm chân (vì tức giận, lo lắng); nổi giận đùng đùng
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
giậm chân; nhảy chân (vì lo lắng, tức giận...)
giậm chân; nhảy chân (vì lo lắng, tức giận...)
Anh ấy tức đến mức giậm chân.
giậm chân; nhảy chân sáo; (bóng) tức giận đến mức giậm chân
giậm chân (vì tức giận, lo lắng); nổi giận đùng đùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.