跳绳

跳绳
tiàoshéng
khiêu thừng

nhảy dây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhảy dây

    • Tôi thích nhảy dây.

  2. danh từ

    nhảy dây; dây nhảy

    • Tôi thích nhảy dây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.