跳级

跳级
tiào
khiêu cấp

nhảy lớp; bỏ qua một năm học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhảy lớp; bỏ qua một năm học

    • Anh ấy học rất giỏi nên đã nhảy lớp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.