跳皮筋

跳皮筋
tiàojīn
khiêu bì cân

nhảy dây thun

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhảy dây thun

    • Chúng ta cùng đi nhảy dây chun đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.