跳河

跳河
tiào
khiêu hà

nhảy xuống sông (để tự tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhảy xuống sông (để tự tử)

    • Anh ấy muốn nhảy sông tự sát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.