跳楼

跳楼
tiàolóu
khiêu lâu

nhảy lầu (tự tử)

2 nghĩa#15052
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhảy lầu (tự tử)

    • Anh ấy muốn nhảy lầu.

  2. động từ

    nhảy lầu; (bóng) bán giảm giá mạnh

    • Cửa hàng này đang bán giảm giá cực lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.