跳板

跳板
tiàobǎn
khiêu bản

tấm ván nhún; bàn đạp; bàn nhảy cầu

3 nghĩa#39000
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm ván nhún; bàn đạp; bàn nhảy cầu

    • Anh ấy nhảy xuống từ tấm ván lò xo.

  2. danh từ

    ván nhún; bàn đạp; điểm xuất phát

    • Anh ấy đã đặt tấm ván nhảy xuống.

  3. danh từ

    ván nhảy; bàn đạp; cầu nối

    • Anh ấy bước lên cầu tàu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.