- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
tấm ván nhún; bàn đạp; bàn nhảy cầu
tấm ván nhún; bàn đạp; bàn nhảy cầu
Anh ấy nhảy xuống từ tấm ván lò xo.
ván nhún; bàn đạp; điểm xuất phát
Anh ấy đã đặt tấm ván nhảy xuống.
ván nhảy; bàn đạp; cầu nối
Anh ấy bước lên cầu tàu.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
tấm ván nhún; bàn đạp; bàn nhảy cầu
tấm ván nhún; bàn đạp; bàn nhảy cầu
Anh ấy nhảy xuống từ tấm ván lò xo.
ván nhún; bàn đạp; điểm xuất phát
Anh ấy đã đặt tấm ván nhảy xuống.
ván nhảy; bàn đạp; cầu nối
Anh ấy bước lên cầu tàu.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.