跳挡

跳挡
tiàodǎng
khiêu đảng

trượt số (xe hơi bị nhảy số)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trượt số (xe hơi bị nhảy số)

    • Xe của tôi bị trượt số rồi.

  2. động từ

    nhảy số; tuột số (xe)

    • Xe của tôi thường xuyên bị nhảy số.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.