跳井

跳井
tiàojǐng
khiêu tỉnh

nhảy xuống giếng (tự vẫn, đặc biệt của phụ nữ trong tiểu thuyết)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhảy xuống giếng (tự vẫn, đặc biệt của phụ nữ trong tiểu thuyết)

    • Cô ấy đã nhảy giếng tự sát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.